văn chương

  1. dt. 1. Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung: học văn chương cái hay cái đẹp của văn chương. 2. Lối viết văn: văn chương của Nguyễn Du.
  2. (phường) q. Đống Đa, tp. Nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "văn chương"

văn chương
Một học sinh đang đọc một cuốn sách văn chương trong thư viện.