văn chương

Học thuật
Thân thiện
văn chương

Một học sinh đang đọc một cuốn sách văn chương trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung: Chỉ toàn bộ các sáng tác nghệ thuật bằng ngôn từ, bao gồm thơ, văn xuôi, kịch... được đánh giá dựa trên giá trị thẩm mỹ tư tưởng.
    • Lối viết văn, phong cách ngôn ngữ đặc trưng: Cách thức sử dụng ngôn từ, cấu trúc câu biện pháp tu từ tạo nên dấu ấn riêng của một tác giả hoặc một thời kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy say mê nghiên cứu văn chương trung đại Việt Nam. (Anh ấy say mê nghiên cứu các tác phẩm văn học trung đại Việt Nam.)
    • Cái hay của văn chương nằmkhả năng lay động tâm hồn người đọc. (Cái hay của văn học nằmkhả năng lay động tâm hồn người đọc.)
    • Văn chương của Nam Cao thấm đẫm tinh thần nhân đạo hiện thực sâu sắc. (Phong cách viết văn / Lối văn của Nam Cao thấm đẫm tinh thần nhân đạo hiện thực sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Môn văn chương": chỉ môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về văn học.

    • theo học môn văn chương tại trường đại học. ( theo học ngành văn học tại trường đại học.)
  • "Văn chương chữ nghĩa": cụm từ nhấn mạnh khía cạnh hình thức, kỹ thuật ngôn từ, đôi khi mang hàm ý hơi xa rời thực tế.

    • Đừng nói toàn văn chương chữ nghĩa, hãy đi vào vấn đề chính. (Đừng nói toàn những lời hoa mỹ, hãy đi vào vấn đề chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn học (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng với nghĩa rộng chỉ các tác phẩm sáng tác bằng ngôn từ, tính hệ thống được nghiên cứu như một bộ môn khoa học.

    • Lịch sử văn học Việt Nam trải qua nhiều giai đoạn. (Lịch sử văn học Việt Nam trải qua nhiều giai đoạn.)
  • Văn gia (danh từ): nhà văn, người sáng tác văn chương tài danh tiếng.

    • Ông được tôn vinh một văn gia lớn của dân tộc. (Ông được tôn vinh một nhà văn lớn của dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn học: khoa học nghiên cứu về các tác phẩm ngôn từ nghệ thuật.
  • Ngôn từ nghệ thuật: hệ thống ngôn từ được sử dụng một cách sáng tạo, tính thẩm mỹ.
Thành ngữ liên quan
  • "Văn người" ("Le style, c'est l'homme"): thành ngữ gốc Pháp, ý nói phong cách văn chương phản ánh con người, cá tính của tác giả.

    • Đọc tác phẩm, thấy tính cách tác giả, đúng văn người. (Đọc tác phẩm, thấy tính cách tác giả, đúng văn chương phản ánh con người.)
  • "Bể học văn chương": chỉ kiến thức văn chương mênh mông, sâu rộng.

    • Cụ đồ nho ấy quả thật đã lặn trong bể học văn chương. (Cụ đồ nho ấy quả thật kiến thức văn chương uyên thâm.)
văn chương

Một học sinh đang đọc một cuốn sách văn chương trong thư viện.

  1. dt. 1. Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung: học văn chương cái hay cái đẹp của văn chương. 2. Lối viết văn: văn chương của Nguyễn Du.
  2. (phường) q. Đống Đa, tp. Nội.